Số người học : 628

Đang Phát ...


Count Nouns vs. Non-Count Nouns - Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Count nouns - Danh từ đếm được

Có thể đếm được như một hoặc nhiều hơn.

pen, computer, bottle, spoon, desk, cup, television, chair, shoe, finger, flower, camera, stick, balloon,book, table, comb, etc.
bút, máy tính, chai, thìa, bàn, cốc, tv, ghế, giày, ngón tay, hoa, máy ảnh, gậy, bóng, cuốn sách, bàn, lược, vv


Thêm s để thành số nhiều.

pens, computers, bottles, spoons, desks, cups, televisions, chairs, shoes, fingers, flowers, cameras, sticks, balloons, books, tables, combs, etc.
những cái/ chiếc: bút, máy tính, chai, thìa, bàn, cốc, tv, ghế, giày, ngón tay, hoa, máy ảnh, gậy, bóng, cuốn sách, bàn, lược, vv


Kết hợp với các cách diễn tả như (a few, few, many, some, every, each, these, and the number of).

a few pens, a few computers, many bottles, some spoons, every desk, each cup, these televisions, the number of chairs, a few shoes, a few fingers, many flowers, some cameras, every stick, each balloon, these books, the number of tables, many combs, etc.
một vài cây bút, một vài cái máy tính, nhiều chai, một số chiếc thìa, mỗi cái bàn, mỗi cái cốc, những cái tv này, một số cái ghế, một vài đôi giày, một vài ngón tay, nhiều hoa, một số chiếc máy ảnh, mỗi cái gậy, mỗi quả bóng, những cuốn sách này , một số cái bàn, nhiều lược, vv


Kết hợp với các mạo từ thích hợp (a, an, hoặc the).

a pen, the computer, a bottle, the spoon, a desk, the cup, a television, the chair, a shoe, the finger, a flower, the camera, a stick, the balloon, a book, the table, a comb, etc.
một cây bút, máy tính, một cái chai, thìa, một cái bàn, cái cốc, tv, cái ghế, một chiếc giày, ngón tay, một bông hoa, máy ảnh, một cái gậy, bóng, một cuốn sách, cái bàn, một chiếc lược, vv


KHÔNG kết hợp với much (ví dụ, bạn không bao giờ nói much pens hay much computers).

Non-count nouns - Danh từ không đếm được

Không thể đếm được. Chúng thường chỉ một nhóm hay một loại.

water, wood, ice, air, oxygen, English, Spanish, traffic, furniture, milk, wine, sugar, rice, meat, flour, soccer, sunshine, etc.
nước, gỗ, đá, không khí, oxy, tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, giao thông, đồ nội thất, sữa, rượu, đường, gạo, thịt, bột, bóng đá, ánh nắng mặt trời, vv


Nói chung, không có dạng số nhiều.

Kết hợp và không kết hợp với mạo từ (a, an, hoặc the), tùy thuộc vào ngữ cảnh trong câu.

Sugar is sweet.
Đường ngọt.

The sunshine is beautiful.
Ánh nắng mặt trời đẹp.

I drink milk.
Tôi uống sữa.

He eats rice.
Anh ấy ăn cơm.

He eats rice.
Anh ấy ăn cơm.

We watch soccer together.
Chúng tôi xem bóng đá cùng nhau.

The wood is burning.
Gỗ đang cháy.


Kết hợp với các cách diễn tả như (some, any, enough, this, that, and much).

We ate some rice and milk.
Chúng tôi đã ăn cơm và sữa.

I hope to see some sunshine today.
Tôi mong hôm nay sẽ.

This meat is good.
Thịt này ngon.

She does not speak much Spanish.
Cô ấy không nói được nhiều tiếng Tây Ban Nha.

Do you see any traffic on the road?
Bạn có nhìn thấy phương tiện giao thông nào trên đường không?

That wine is very old.
Rượu đó lâu năm rồi.


KHÔNG kết hợp với cách diễn tả như (these, those, every, each, either, or neither).

Bình luận