Cùng học từ vựng về các kiểu tóc thông dụng

In Bài viết Lượt xem : 1567

Bạn là nam hay nữ ? Bạn đã biết diễn ta kiểu tóc của mình bằng tiếng anh chưa,bạn có biết những tu vung tieng anh diễn tả kiểu tóc không? Tả kiểu tóc bằng tiếng anh không phải là chuyện đơn giản bởi nó có khá nhiều từ và ít được đề cập trong những câu chuyện gàng ngày. Chính vì thế sau đây chúng tôi sẽ liệt kê ra cho các bạn những từ vựng để diễn tả những kiểu tóc của mình. Cả nam và nữ nhé ;)

Xem thêm : Hoc tieng anh qua phim | Hoc tieng anh qua bai hat

Từ vựng tiếng anh về kiểu tóc của nam

**Males:

– Crew cut: tóc cắt gọn

– Clean-shaven: mặt nhẵn nhụi (sau khi cạo râu)

– Stubble: râu lởm chởm

– Shaved head: đầu cạo trọc

– Mustache: ria mép

– Bald head: hói đầu

– Beard: râu

– Receding hairline: đầu đinh

– Sideburn: tóc mai dài

– Goatee: râu cằm (râu dê)

– Flattop: tóc dựng trên đỉnh đầu, 2 bên cạo trọc

– Spiky: tóc dựng

– Long hair: tóc dài

– Dreadlocks/ Dreads: tóc tết thành các bím nhỏ

– Cornrows: 1 kiểu tóc tết truyền thống của người Châu Phi

—————————————————–

Từ vựng về kiểu tóc của nữ

**Females:

– Bob: tóc ngắn

– Braid: tóc tết đuôi sam

– Braids: tóc tết 2 bên

– Bangs: tóc mái

– Bun: tóc búi

– Curly: tóc xoăn

– Layered hair: tóc tỉa nhiều tầng

– Shoulder- length: tóc dài ngang vai

– Straight hair: tóc thẳng

– Ponytail: tóc đuôi ngựa

– Pigtails: tóc buộc 2 bên

– Long, wavy: tóc dài gợn sóng

– Perm: tóc uốn quăn

Trên đây là liệt kê những từ vựng tiếng anh về kiểu tóc thông dụng nhất hiện nay của cả nam và nữ. Hy vọng các bạn có thể nhớ được những từ vựng này và áp dụng vào những ngữ cảnh hợp lý nhé. 

Bình luận